Tổng hợp Swift/BIC code ngân hàng Việt Nam update 2020

Với một vài dịch vụ khi bạn đăng ký tài khoản chẳng hạn như Payoneer thì bắt buộc bạn phải có mã Swift/BIC code ngân hàng Việt Nam mới có thể thực hiện được.

Swift/BIC code ngân hàng Việt Nam 02

Vậy Swift Code/BIC code là gì?

Swift code tên tiếng anh “Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication”, được định nghĩa “Hiệp hội viễn thông Tài chính liên Ngân hàng toàn cầu”. Mỗi ngân hàng được quy định một mã Swift code riêng với mục đích chính là để kết nối giữa các ngân hàng thành viên nhằm thực hiện các giao dịch về chuyển tiền/nhận tiền quốc tế một cách dễ dàng với mức chi phí thấp kèm theo khả năng bảo mật cao hơn.

BIC code có tên tiếng anh “Business Identifier Codes” và về cơ bản thì BIC code và Swift code là giống nhau.

Tóm lại mã Swift/BIC code bắt buộc cần có. Nếu bạn đăng ký một tài khoản trên Payoneer thì sẽ được yêu cầu nhập thông tin về tên tài khoản, số tài khoản, tên ngân hàng và xác thực mã Swift code của ngân hàng đó thì mới có thể thực hiện giao dịch chuyển/nhận tiền quốc tế.

Mã Swift/BIC code thường bao gồm 8 ký tự hoặc 11 ký tự, mỗi ký tự được quy định như sau: Ví dụ: AAA.BB.CC.DDD

Trong đó:

  • Với 4 ký tự đầu tiên (AAAA) để nhận diện tên ngân hàng.
  • Với 2 ký tự tiếp theo (BB) nhận diện mã của quốc gia.
  • Với 2 ký tự tiếp theo (CC) nhận diện địa phương.
  • 3 ký tự còn lại (nếu có) bổ xung các chi nhánh của ngân hàng đó.

Cụ thể:

  • AAAA: là các ký tự viết tắt của ngân hàng bằng tiếng anh và chỉ được sử dụng với các ký tự chữ từ A đến Z.
  • BB: là cũng được viết tắt bằng tiếng anh với tiêu chuẩn ISO 3166-1 Alpha-2. Đối với ngân hàng tại Việt Nam thì luôn viết tắt là VN.
  • CC: mã nhận diện địa phương của ngân hàng và có thể được sử dụng cả số và chữ nhưng tại Việt Nam thường quy định là VX.
  • DDDD: mã nhận diện chi nhánh của ngân hàng, có thể sử dụng cả chữ và số.

Về cơ bản, mã Swift/BIC code của một ngân hàng tại Việt Nam sẽ có dạng AAAA.VN.VX.DDD. Ví dụ: Ngân hàng Vietcombank chi nhánh Hà Nội có tên tiếng anh là Bank for Foreign Trade of Vietnam, mã Swift/BIC Code với 11 ký tự là BFTVVNVX016.

Swift/BIC code ngân hàng Việt Nam 01

Hiện nay, đa số các ngân hàng tại Việt Nam thường sử dụng Swift/BIC Code với 8 ký tự. Ngoài ra, với mã Swift/BIC code với 11 ký tự sẽ có thêm mã chi nhánh. Tuy nhiên, khi thực hiện việc đăng ký tài khoản chuyển/nhận tiền quốc tế thì thường chúng ta không cần mã có 11 ký tự.

Danh sách mã swift/bic code ngân hàng Việt Nam update 2020

Dưới đây là bảng tổng hợp mã Swift/BIC code ngân hàng Việt Nam cập nhật mới nhất bao gồm tên tiếng anh và mã tương ứng với 8 ký tự. Bạn có thể sử dụng công cụ Search để tìm kiếm nhanh trong bảng nhé.

STT

Tên ngân hàng

Tên tiếng anh

Swift/BIC code

1

Ngân hàng TMCP Á Châu

Asia Commercial Bank (ACB)

ASCBVNVX

2

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam

Vietnam Bank for Industry and Trade (VietinBank)

ICBVVNVX

3

Ngân hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam

Bank for Investment & Dof Vietnam (BIDV)

BIDVVNVX

4

Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng

Vietnam Prosperity Bank (VPBank)

VPBKVNVX

5

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam

Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank (Eximbank)

EBVIVNVX

6

Ngân hàng TMCP Đông Á

East Asia Commercial Joint Stock Bank

EACBVNVX

7

Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ Việt Nam

Australia and New Zealand Banking (ANZ Bank)

ANZBVNVX

8

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam

Vietnam International Commercial Joint Stock Bank (VIB)

VNIBVNVX

9

Ngân hàng TMCP Tiên Phong

Tien Phong Commercial Joint Stock Bank (TP Bank)

TPBVVNVX

10

Ngân hàng TM TNHH 1 thành viên Đại Dương

Ocean Commercial One Member Limited Library Bank

OJBAVNVX

11

Ngân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt

Lien Viet Post Joint Stock Commercial Bank (LienVietPostBank)

LVBKVNVX

12

Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long

Mekong Housing Bank (MHB Bank)

MHBBVNVX

13

Ngân hàng TMCP An Bình

An Binh Commercial Joint Stock Bank (ABBank)

ABBKVNVX

14

Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh

HoChiMinh City Development Joint Stock Commercial Bank (HDBank)

HDBCVNVX

15

Ngân hàng TMCP Phương Đông

Orient Commercial Joint Stock Bank (OCB)

ORCOVNVX

16

Ngân hàng Thương Mại cổ phần Nam Á

Nam A Commercial Joint Stock Bank

NAMAVNVX

17

Ngân hàng TMCP Sài Gòn

Saigon Commercial Bank (SCB)

SACLVNVX

18

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long

Kien Long Commercial Joint Stock Bank (Kienlongbank)

KLBKVNVX

19

Ngân hàng Bảo Việt

Baoviet Joint Stock Commercial Bank

BVBVVNVX

20

Ngân hàng Việt Nam Thương Tín

Viet Nam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank(Vietbank)

VNTTVNVX

21

Ngân hàng Shinhan

SHINHAN Bank

SHBKVNVX

22

Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam

Vietnam Construction Joint Stock Commercial Bank (VNCB)

GTBAVNVX

23

Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công Thương

Saigon Bank For Industry And Trade (Saigon Bank)

SBITVNVX

24

Ngân Hàng Thương Mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội

Saigon – Hanoi Commercial Joint Stock Bank (SHB)

SHBAVNVX

25

Ngân hàng Dầu khí toàn cầu

Global Petro Bank (GBBank)

GBNKVNVX

26

Ngân hàng Citibank Việt Nam

CITIBANK N.A.

CITIVNVX

27

Ngân hàng TMCP Đông Nam Á

Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank (SeABank)

SEAVVNVX

28

Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam)

HSBC Private International Bank

HSBCVNVX

29

Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex

Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank (PG Bank)

PGBLVNVX

30

Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội

Military Commercial Joint Stock Bank (MB Bank)

MSCBVNVX

31

Ngân hàng TMCP Việt Á

Vietnam Asia Commercial Joint Stock Bank (VietABank)

VNACVNVX

32

Ngân hàng TMCP Phương Nam

Southern Commercial Joint Stock Bank (Phuong Nam Bank)

PNBKVNVX

33

Ngân hàng TMCP Bắc Á

North Asia Commercial Joint Stock Bank (NASB)

NASCVNVX

34

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank (Sacombank)

SGTTVNVX

35

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Việt Nam

Vietnam Bank For Agriculture and Rural Development (Agribank)

VBAAVNVX

36

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam

Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank (MaritimeBank)

MCOBVNVX

37

Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam

Vietnam Technological And Commercial Joint Stock Bank (Techcombank)

VTCBVNVX

38

Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Bank for Foreign Trade of Vietnam (VietcomBank)

BFTVVNVX

Trường hợp nếu bạn muốn chắc chắn hơn có thể gọi điện trực tiếp tới ngân hàng mà bạn lập tài khoản để yêu cầu cung cấp thông tin cụ thể.

Trong một số trường hợp bạn không tìm thấy mã Swift/BIC code ngân hàng Việt Nam mà mình đã tổng hợp trong bảng trên. Bạn có thể để lại comment cho mình bên dưới để mình có thể bổ xung vào danh sách nhé.

Xem thêm: Mã bưu chính (zipcode) 63 tỉnh thành Việt Nam update 2020

Nếu các bạn thấy Blog có ích hãy luôn ghé qua thường xuyên để ủng hộ cho mình nhé. Cảm ơn các bạn!

guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các ý kiến
0
Quan điểm của bạn thế nào?. Cùng thảo luận nhé!x
()
x